Ford Transit Limousine S2

1) Ghế

  • 4 ghế đơn chỉnh cơ, gác tay, gối đầu, bệ nâng chan ốp da công nghiệp
  • 2 ghế phụ xế trang bị ổ ngã độc lập cho từng ghế
  • Băng 3 ghế chỉnh cơ có rãnh trượt ốp da công nghiệp
  • Ốp da công nghiệp 3 ghế tài xế
  • Quạt thông gió lưng hành khách cho 07 ghế sau

2) La phong, vách xe trái phải, khoang tài xế

  • Trần la phông trang trí Led và ốp vân gỗ
  • Khoang tài xế: sơn giả gỗ tap-lô, ốp sơn giả gỗ tựa tay cho tài xế xế và phụ xế sơn.
  • Vách xe trái phải ốp da công nghiệp, thành để tay sơn giả gỗ.
  • Sơn giả gỗ chỉ trần la phông và vách hông - Vách ngăn lửng: Nơi để khăn giấy, để chai nước (02 cái)

3) Trang thiết bị âm thanh và hình ảnh

- Đầu DVD 02 din cảm ứng kết hợp camera lùi

- Thiết bị phát sóng Wifi sử dụng pin dự phòng

- Đèn Led trang trí la phông & vách xe

- Trang thiết tiện ích cho hành khách

- Ổ cung cấp điện đa năng cho xe co các ghế phía sau.

- Rèm cửa vải dạng lùa cao cấp

- Trang bị chỗ để ly cho hành khách

- Đồng hồ báo giờ trung tâm.

4) Cải tạo lại hệ thống cách âm.

- Cách âm xe

- Lót sàn giả gỗ

- Mâm đúc + Kính liền như phiên bản Luxury

THÔNG SỐ XE CHI TIẾT
Động cơ & Tính năng vận hành
Động cơ Động cơ Diesel 2,4L - TDCi trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính x Hành trình (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) (kww/rpm) 140 / 3500
Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 2500
Hộp số 6 số tay
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước và Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Vệt bánh trước (mm) 1740
Vệt bánh sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Trọng lượng không tải (kg) 2455
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái thủy lực
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80l
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu
Cỡ lốp 215 / 75R16
Bánh xe Vành thép 16"
Trang thiết bị chính
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khóa nắp ca-pô
Cửa số lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khóa cửa điện trung tâm
Đèn sương mù
PHIÊN BẢN GIÁ BÁN ĐANG ƯU ĐÃI
Ford Transit Mid 842.000.000 Đ
Ford Transit SVP 849.000.000 Đ
Ford Transit Luxury 889.000.000 Đ

(Vui lòng liên hệ để biết giá khuyến mãi năm 2017)

GIÁ XE 1.165.000.000 Đ
Đã có thuế VAT
Kiểu Xe Trucks
Năm SX 2018
Nhiên Liệu Dầu
Điện Năng Điện
Truyền Động 6 cấp
Cầu Xe 2 Cầu
Dung Tích 80
Màu Ngoại Thất Bạc, Xám, Ghi, Nâu
Màu Nội Thất Kem
Nội Thành
Cao Tốc

DỰ TÍNH TRẢ GÓP

Chỉ mang tính tham khảo, vui lòng gọi 096 68 777 68 để được tư vấn cụ thể

Giá xe(VNĐ)
Lãi (%)
Số Tháng
Trả Trước(VNĐ)
Tính Thử
Trả Hàng Tháng
Tồng Lãi
Tổng phải trả

Tư Vấn Nhanh096 68 777 68

BÁO GIÁ CHI TIẾT

Mr.Trung Hải - Chuyên viên tư vấn xe Ford tại Ford Gia Định

Trả GópTrả Thẳng